Sông Đà 5 mời chào giá cạnh tranh thiết bị phục vụ thuê tài chính
Công ty cổ phần Sông Đà 5 (Sông Đà 5) thông báo số 08/2026/SĐ5/P.CƯ&TB ngày 16/6/2026 mời chào giá cạnh tranh thiết bị phục vụ thuê tài chính.
Công ty cổ phần Sông Đà 5 có nhu cầu thuê tài chính 02 cần trục tháp sức nâng lớn nhất 10 tấn, chiều cao tự đứng ≥60 m, chiều dài tay cần ≥70 m phục vụ thi công dự án Cần Giờ và các dự án của Công ty với các yêu cầu như sau:
Các thông số kỹ thuật: Theo phụ lục số 01 đính kèm.
Thời gian cung cấp: Trong vòng 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tiền tạm ứng.
Địa điểm bàn giao thiết bị: Tại Hà Nội hoặc Đà Nẵng hoặc TP Hồ Chí Minh.
Điều kiện thương mại: Tạm ứng: 20% giá trị Hợp đồng (có bảo lãnh tạm ứng). Thanh toán: 80% giá trị còn lại sau khi kiểm tra thiết bị tập kết tại kho của bên bán và trước khi nhận thiết bị.
Hợp đồng thuê mua tài chính ký ba bên: Công ty cho thuê tài chính, Công ty cổ phần Sông Đà 5, Bên cung cấp thiết bị.

Ảnh minh hoạ. Nguồn: Sông Đà 5.
Nhà cung cấp gửi cùng hồ sơ chào giá các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đại lý của hãng thiết bị (nếu có); Tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật phù hợp với thư mời chào giá; Tài liệu chứng minh đã cung cấp thiết bị tương tự hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị sẵn sàng cung cấp nếu được lựa chọn; Danh mục phụ tùng dự phòng kèm theo thiết bị (nếu có).
Đề nghị Các Quý tổ chức, cá nhân quan tâm và có khả năng cung cấp thiết bị vui lòng gửi Hồ sơ chào giá cho chúng tôi theo địa chỉ:
Tên đơn vị: Công ty cổ phần Sông Đà 5; Địa chỉ: Tầng 5, tháp B, tòa nhà HH4, Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Hoặc gửi bản scan theo địa chỉ email: songda5.vttb@gmail.com
Thời gian nộp bản chào giá: Chậm nhất là 16 giờ ngày 06/7/2026..
Mọi yêu cầu làm rõ về thiết bị vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0985061234 hoặc 0983265265.
Phụ lục số 01: Chi tiết yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị.
STT | Nội dung | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|
I | Yêu cầu chung |
|
|
1 | Chủng loại cung cấp | Cần trục tháp, sử dụng nguồn điện 380V, 50Hz. Năm sản xuất từ 2025 trở lên, máy mới 100% chưa qua sử dụng | |
2 | Hãng sản xuất | Các hãng từ các nước Trung Quốc, G7, EU, Hàn Quốc. | |
3 | Hồ sơ pháp lý theo máy | Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu, chứng nhận kiểm định cẩu, catalog; CO,CQ, tờ khai hải quan | |
4 | Tài liệu theo máy | Tài liệu hướng dẫn vận hành, tài liệu tra cứu phụ tùng bản cứng và bản mềm (file PDF) | |
II | Yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của thiết bị |
| |
1 | Thông số cẩu |
| |
- | Hãng sản xuất | Các hãng từ các nước Trung Quốc, G7, EU, Hàn Quốc. | |
- | Sức nâng max | 9 tấn ÷ 10 tấn | |
- | Chiều cao tự đứng | ≥ 60 m | |
- | Chiều dài tay cần | ≥ 70 m | |
- | Động cơ tời chính | ≥35 kW/380 V/50 Hz | |
- | Động cơ toa quay | ≥2x7.5 kW | |
- | Động cơ xe con | ≥2x5.0 kW | |
- | Cabin điều khiển | Có điều hòa | |
- | Nhiên liệu tiêu thụ | Điện 380 V/50 Hz | |
III | Các yêu cầu về bảo hành |
| |
- | Thời gian bảo hành | ≥24 tháng hoặc ≥3000 h | |
- | Thời gian tiến hành thực hiện bảo hành khi có sự cố xảy ra với thiết bị | ≤48 giờ sau khi nhận được thông báo | |
- | Cung cấp vật tư phụ tùng trong thời gian bảo hành | Cung cấp đầy đủ, miễn phí các loại vật tư cho tối thiểu 1000 giờ làm việc. | |
- | Kiểm tra máy định kỳ trong thời gian bảo hành | Kiểm tra máy định kỳ: 500 giờ/lần hoạt động |