Sông Đà 5 thông báo mời chào giá cạnh tranh thiết bị phục vụ thuê tài chính
Công ty cổ phần Sông Đà 5 (Sông Đà 5) thông báo (Số: 02/2026/SĐ5/P.CƯ&TB) ngày 07/01/2026, mời chào giá cạnh tranh thiết bị phục vụ thuê tài chính 01 Máy đào bánh lốp.
Công ty cổ phần Sông Đà 5 có nhu cầu thuê tài chính 01 Máy đào bánh lốp gầu ≥0.6m3 phục vụ thi công các dự án của Công ty với các yêu cầu như sau:
1. Các thông số kỹ thuật: Theo phụ lục số 01 đính kèm.
2. Thời gian cung cấp: Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tiền tạm ứng.
3. Địa điểm bàn giao thiết bị: Tại Hà Nội hoặc Đà Nẵng.
4. Điều kiện thương mại:
- Tạm ứng: 20% giá trị Hợp đồng (có bảo lãnh tạm ứng).
- Thanh toán: 80% giá trị còn lại sau khi kiểm tra thiết bị tập kết tại kho của bên bán và trước khi nhận thiết bị.
5. Hợp đồng thuê mua tài chính ký ba bên: Công ty cho thuê tài chính, Công ty cổ phần Sông Đà 5, Bên cung cấp thiết bị.
6. Nhà cung cấp gửi cùng hồ sơ chào giá các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Giấy chứng nhận đại lý của hãng thiết bị (nếu có);
- Tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật phù hợp với thư mời chào giá;
- Tài liệu chứng minh đã cung cấp thiết bị tương tự hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị sẵn sàng cung cấp nếu được lựa chọn;
- Danh mục phụ tùng dự phòng kèm theo thiết bị (nếu có).

Công ty cổ phần Sông Đà 5 thông báo mời chào giá cạnh tranh thiết bị phục vụ thuê tài chính 01 Máy đào bánh lốp.
Đề nghị Các Quý tổ chức, cá nhân quan tâm và có khả năng cung cấp thiết bị vui lòng gửi Hồ sơ chào giá cho chúng tôi theo địa chỉ:
- Tên đơn vị: Công ty cổ phần Sông Đà 5; Địa chỉ: Tầng 5, tháp B, tòa nhà HH4, Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Hoặc gửi bản scan theo địa chỉ emai: tiencb@songda5.com.vn hoặc ducpv@songda5.com.vn
- Thời gian nộp bản chào giá: Chậm nhất là 16 giờ ngày 20/01/2026.
Mọi yêu cầu làm rõ về thiết bị vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0985061234 hoặc 0983265265.
Phụ lục số 01: Chi tiết yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị.
STT | Nội dung | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|
I | Yêu cầu chung |
|
|
1 | Chủng loại cung cấp | Máy xúc đào bánh lốp, sử dụng nhiên liệu diesel. Năm sản xuất từ 2024 trở lên, hàng mới 100% chưa qua sử dụng | |
2 | Hãng sản xuất | Các hãng từ các nước G7, EU, Hàn Quốc. | |
3 | Hồ sơ pháp lý theo máy | Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu, catalog; CO,CQ, tờ khai hải quan | |
4 | Tài liệu theo máy | Tài liệu hướng dẫn vận hành, tài liệu tra cứu phụ tùng bản cứng và bản mềm (file PDF) | |
5 | Số lượng cần mua | 01 máy | |
II | Yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của thiết bị |
| |
1 | Thông số chung |
| |
- | Trọng lượng làm việc | 14 tấn ÷ 16 tấn | |
- | Bán kính đào lớn nhất | ≥ 7500mm | |
- | Chiều cao đổ lớn nhất | ≥ 5500mm | |
- | Thể tích gầu tiêu chuẩn | ≥ 0.6m3 | |
- | Hệ thống định vị theo dõi hoạt động của máy (TMS) | Có | |
2 | Động cơ |
| |
- | Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, quạt giải nhiệt trực tiếp hoặc tương tự | |
- | Công suất động cơ max | ≥ 95kW | |
- | Dung tích xi lanh | ≥ 5700CC | |
- | Momen xoắn cực đại | ≥ 1400rpm | |
- | Tiêu chuẩn khí thải | Từ Euro II | |
3 | Hệ thống thủy lực, quay toa |
| |
- | Bơm thủy lực chính | Có 2 bơm Piston hướng trục điều chỉnh lưu lượng | |
- | Lưu lượng lớn nhất (2 bơm) | ≥2x150lít/phút | |
- | Tốc độ quay toa | ≥10rpm | |
4 | Hệ thống di chuyển |
| |
- | Lốp và trục | Lốp đôi, trục trước dao động bằng thủy lực | |
- | Tốc độ di chuyển lớn nhất | Nhanh ≥35km/h Chậm ≥1.0km/h | |
- | Lực kéo tối đa | ≥ 7000kgf | |
- | Khả năng leo dốc | ≥ 30° | |
5 | Hệ thống cần | ||
- | Chiều dài tay cần | ≥4200mm | |
- | Chiều dài tay gầu | ≥2100mm | |
6 | Lực đào |
| |
- | Lực đào gầu | ≥ 99kN | |
- | Lực đào tay cần | ≥ 64kN | |
7 | Phạm vi làm việc |
| |
- | Chiều cao đào max | ≥ 8000mm | |
- | Chiều sâu đào max | ≥ 4500mm | |
- | Chiều cao đổ max | ≥ 5500mm | |
- | Bán kính đào lớn nhất | ≥ 7500mm | |
- | Khoảng sáng gầm xe | ≥350mm | |
III | Các yêu cầu về bảo hành |
| |
- | Thời gian bảo hành | ≥4000 giờ hoặc 24 tháng | |
- | Thời gian tiến hành thực hiện bảo hành khi có sự cố xẩy ra với thiết bị | ≤48 giờ sau khi nhận được thông báo | |
- | Cung cấp vật tư phụ tùng, dầu mỡ trong thời gian bảo hành | Cung cấp đầy đủ, miễn phí các loại lọc, dầu động cơ…cho tối thiểu 4000 giờ làm việc. | |
- | Kiểm tra máy định kỳ trong thời gian bảo hành | 500 giờ/lần trong thời gian bảo hành |