Công ty cổ phần Sông Đà 5 thông báo (Số: 01/2026/SĐ5/TB-CƯ&TB ngày 07/01/2026) có nhu cầu thuê tài chính 01 tổ hợp trạm trộn bê tông RCC năng suất ≥360m3/h (2x180m3/h), dung tích mẻ trộn/nồi ≥4.0m3 (bao gồm hệ thống silo chứa xi măng, tro bay) phục vụ thi công các dự án của Công ty với các yêu cầu như sau:
1. Các thông số kỹ thuật: Theo phụ lục số 01 đính kèm.
2. Thời gian cung cấp: Trong vòng 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tiền tạm ứng.
3. Địa điểm bàn giao thiết bị: Tại Hà Nội hoặc Đà Nẵng.
4. Điều kiện thương mại:
- Tạm ứng: 30% giá trị Hợp đồng (có bảo lãnh tạm ứng).
- Thanh toán: 60% giá trị sau khi kiểm tra thiết bị tập kết tại kho của bên bán và trước khi nhận thiết bị.
- Thanh toán: 10% giá trị còn lại sau khi hoàn thành việc lắp đặt, chuyển giao công nghệ và ký biên bản nghiệm thu.
5. Hợp đồng thuê mua tài chính ký ba bên: Công ty cho thuê tài chính, Công ty cổ phần Sông Đà 5, Bên cung cấp thiết bị.
6. Nhà cung cấp gửi cùng hồ sơ chào giá các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Giấy chứng nhận đại lý của hãng thiết bị (nếu có);
- Tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật phù hợp với thư mời chào giá;
- Tài liệu chứng minh đã cung cấp thiết bị tương tự hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị sẵn sàng cung cấp nếu được lựa chọn;
- Danh mục phụ tùng dự phòng kèm theo thiết bị (nếu có).

Công ty cổ phần Sông Đà 5 thông báo mời chào giá cạnh tranh thiết bị phục vụ thuê tài chính 01 tổ hợp trạm trộn bê tông.
Đề nghị Các Quý tổ chức, cá nhân quan tâm và có khả năng cung cấp thiết bị vui lòng gửi Hồ sơ chào giá cho chúng tôi theo địa chỉ:
- Tên đơn vị: Công ty cổ phần Sông Đà 5; Địa chỉ: Tầng 5, tháp B, tòa nhà HH4 Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Hoặc gửi bản scan theo địa chỉ emai: tiencb@songda5.com.vn hoặc ducpv@songda5.com.vn
- Thời gian nộp bản chào giá: Chậm nhất là 16 giờ ngày 20/01/2026.
Mọi yêu cầu làm rõ về thiết bị vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0985061234 hoặc 0983265265.
|
Phụ lục số 01: Chi tiết yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị.
TT | Nội dung | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|
I | Yêu cầu chung |
| |
1 | Chủng loại cung cấp | Tổ hợp trạm trộn bê tông RCC năng suất ≥360m3/h (2x180m3/h). Năm sản xuất từ 2025 trở lên, hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | |
2 | Số lượng | 1 trạm | |
3 | Hãng sản xuất | Các hãng từ các nước Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7. | |
4 | Hồ sơ pháp lý theo máy | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn cho các cân định lượng của trạm trộn, catalog; CO,CQ của các thiết bị chính nhập khẩu. | |
5 | Tài liệu theo máy | Sơ đồ công nghệ, thiết kế móng, bản vẽ lắp đặt, tài liệu hướng dẫn vận hành, tài liệu tra cứu phụ tùng bản cứng và bản mềm (file PDF) | |
II | Yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật Tổ hợp trạm trộn bê tông RCC | ||
1 | Thông số chung |
| |
- | Năng suất | ≥360m3/h | |
- | Dung tích mẻ trộn | ≥4.0m3/nồi | |
- | Đường kính cốt liệu max | 60mm | |
- | Độ sụt min | 10cm | |
- | Thời gian trộn 1 mẻ max | 60s | |
- | Nhiệt độ bê tông tại nồi trộn | ≤20ºC | |
- | Cấp phối bê tông RCC | ||
+ | Cát xay | 405kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Đá 5÷12.5mm | 541kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Đá 12.5÷25mm | 450kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Đá 25÷50mm | 856kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Xi măng (nhiệt độ 50ºC) | 60kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Tro bay (nhiệt độ 45ºC) | 160kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Nước (nhiệt độ 5ºC) | 115kg/1m3 bê tông RCC | |
+ | Phụ gia | 1.58lít/1m3 bê tông RCC | |
+ | Nhiệt độ môi trường | Trung bình 37ºC | |
+ | Độ ẩm | 2% | |
- | Hệ thống cấp cốt liệu | Dạng băng tải | |
- | Hệ thống điều khiển | PLC + Máy tính | |
- | Điện áp làm việc | 380V-50Hz | |
2 | Cối trộn bê tông | ||
- | Cối trộn bê tông | 2 trục ngang | |
- | Xuất xứ | Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Dung tích | ≥6400/4000 lít | |
- | Dung tích mẻ trộn | ≥4.0m3 | |
- | Động cơ + hộp giảm tốc | 2 bộ, Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Cửa xả bê tông | Đóng mở bằng xi lanh | |
- | Hệ thống bơm mỡ | Tự động, có đồng hồ kiểm soát áp suất mỡ | |
- | Hệ thống sục khí | Tự động | |
- | Hệ thống tay trộn, lưỡi trộn, tấm lót | Chế tạo bằng hợp kim chống mài mòn, có độ bền cao, đáp ứng được hơn 100 nghìn m3 bê tông | |
3 | Phễu chứa cốt liệu | ||
- | Số lượng khoang chứa | 4 khoang | |
- | Tổng dung tích | 80m3 | |
- | Dung tích | ≥20m3/khoang | |
- | Số lượng cửa xả | 8 cửa, 2 cửa/khoang | |
- | Xi lanh đóng mở | Bằng khí nén, mỗi xi lanh điều khiển 1 cửa, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Đầm rung khoang cát | 4 cái, công suất ≥0.5kw – 380V – 3P, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Hệ thống báo mức trong phễu chứa | Có | |
- | Cảm biến nhiệt độ cốt liệu | Có | |
- | Cảm biến độ ẩm cốt liệu | Có | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
4 | Hệ thống phễu cân cát đá | Số lượng 4 bộ | |
- | Dung tích chứa | ≥3000lít/cái, đảm bảo đủ dung tích 1 mẻ trộn | |
- | Cấp sai số | Cân tĩnh <0.5%, cân định lượng <1.0% | |
- | Khả năng cân |
| |
- | Loadcell cân | 4 cái; ≥2000kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Xi lanh đóng mở cửa xả | Bằng khí nén, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Đầm rung cho phễu cân cát | Có, công suất ≥0.5kw – 380V – 3P, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
5 | Băng tải ngang vận chuyển cát đá | ||
- | Số lượng | 02 bộ | |
- | Chiều rộng băng tải | ≥1200mm | |
- | Động cơ + hộp giảm tốc | Công suất ≥2x18kw, xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Băng tải cao su | Dạng phẳng, dầy ≥12mm, 5 lớp bố, EP750/5 lớp bố, xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
6 | Băng tải xiên vận chuyển cát đá lên cối trộn | ||
- | Số lượng | 02 bộ | |
- | Chiều rộng băng tải | ≥1200mm | |
- | Động cơ + hộp giảm tốc | Công suất ≥2x37kw, xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Băng tải cao su | Dạng phẳng, dầy ≥12mm, 5 lớp bố, xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu. Băng tải có mái che bề mặt băng tải bằng tôn mạ màu dầy ≥0.35mm. | |
- | Hệ thống gạt băng | Có | |
- | Máng hứng bụi | Có | |
- | Lan can tay vịn | Có | |
- | Mái che | Có, bằng tôn sóng mạ màu dày 0.35mm | |
7 | Phễu chứa cốt liệu trung gian | ||
- | Số lượng | 02 bộ | |
- | Dung tích | ≥6.0m3 | |
- | Xi lanh đóng mở cửa xả | Bằng khí nén, xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Đầm rung cho phễu | Có, công suất ≥0.5kw – 380V – 3P, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Công tắc hành trình cho cửa xả | Có, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Loadcell cân | Có, ≥5000kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
8 | Thùng cân xi măng | 02 bộ | |
- | Dung tích | ≥1800 lít | |
- | Cấp sai số | Cân tĩnh <0.5%, cân định lượng <0.5% | |
- | Khả năng cân |
| |
- | Loadcell cân | Có, ≥2000kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Đầm rung cho phễu cân | Có, công suất ≥0.5kw – 220VAC – 1P, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Cửa xả | Dạng van bướm, tích hợp cảm biến báo mở, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Thoát hơi thùng cân | Có, kết nối với lọc bụi trung tâm | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
9 | Thùng cân tro bay | 02 bộ | |
- | Dung tích | ≥1200 lít | |
- | Cấp sai số | Cân tĩnh <0.5%, cân định lượng <0.5% | |
- | Khả năng cân |
| |
- | Loadcell cân | Có, ≥1000kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Đầm rung cho phễu cân | Có, công suất ≥0.5kw – 220VAC – 1P, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Cửa xả | Dạng van bướm, tích hợp cảm biến báo mở, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Thoát hơi thùng cân | Có, kết nối với lọc bụi trung tâm | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
10 | Thùng cân nước | 02 bộ | |
- | Dung tích | ≥1200 lít | |
- | Cấp sai số | Cân tĩnh <0.5%, cân định lượng <1.0% | |
- | Khả năng cân |
| |
- | Loadcell cân | Có, ≥2000kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Cửa xả | Dạng van bướm, tích hợp cảm biến báo mở. | |
- | Bơm cấp vào thùng cân | Có, công suất ≥5.0kw, năng suất ≥110m3/h, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Bơm cấp vào cối trộn | Có, công suất ≥5.0kw, năng suất ≥100m3/h, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
11 | Thùng cân phụ gia | 02 bộ | |
- | Dung tích | ≥20 lít | |
- | Cấp sai số | Cân tĩnh <0.5%, cân định lượng <0.5% | |
- | Loadcell cân | Có, ≥100kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Cửa xả | Có tích hợp cảm biến báo mở | |
- | Thành phần cân | 2 thành phần, sử dụng 2 bơm ≥0.75kw, năng suất bơm ≥16m3/h, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Cơ cấu cân tinh thô | Có | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
12 | Thùng cân đá vẩy, phụ gia bột | ||
- | Số lượng | 02 bộ | |
- | Dung tích | ≥700kg | |
- | Loadcell cân | Có, ≥1000kg/cái, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Sàn thao tác và mái che | Có, xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Đầm rung | Có, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
13 | Hệ thống khung trạm | 02 bộ | |
- | Kết cấu thép | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
- | Chân trạm, chân cabin | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
- | Sàn đỡ cối trộn, khung đỡ | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
- | Cầu thang, lan can, tay vịn | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
- | Phễu xả bê tông | Thép CT3 hoặc cao hơn, sơn bề mặt 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
- | Mái che vào bao toàn bộ sàn và cối trộn | Có, bằng tôn sóng mạ màu dày 0.35mm | |
14 | Hệ thống lọc bụi trung tâm | Có | |
15 | Phòng điều khiển | Có | |
- | Kết cấu thép | Dạng container bằng thép CT3 hoặc cao hơn, có lớp chống ồn, có ốp trần, sơn bề mặt ngoài 1 lớp chống gỉ và 2 lớp màu | |
- | Thiết bị đi kèm | Hệ thống chiếu sáng, điều hòa 1 chiều 9000BTU, 1 bộ bàn ghế đặt máy tính. | |
- | Cửa sổ | Có | |
16 | Hệ thống silo chứa xi măng, tro bay | ||
- | Số lượng silo | 6 cái 550 tấn | |
- | Pham vị cung cấp | Sông Đà 5 cấp | |
17 | Vít tải xi măng, tro bay | 6 bộ | |
- | Năng suất | ≥80tấn/h theo công nghệ trạm | |
- | Công suất động cơ vít tải | ≥15kW/cái theo công nghệ trạm | |
- | Xuất xứ | Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
18 | Hệ thống khí nén | 2 hệ thống | |
- | Lưu lượng | ≥2x870lít/phút | |
- | Áp suất max | ≥2x8kg/cm2 | |
- | Dung tích thùng chứa khí | ≥2x240lít | |
- | Công suất động cơ | ≥2x5.5HP | |
- | Dung tích bình khí | ≥2x500lít | |
- | Bộ điều áp, tách nước và châm dầu bôi trơn | Có, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Bộ điều tách nước đơn | Có, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Hệ thống đường ống, cút nối… | Có, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
19 | Thiết bị điều khiển | 2 Hệ thống PLC và máy tính | |
19.1 | Thiết bị điều khiển | 2 thiết bị cho 2 nồi trộn | |
- | Hệ thống PLC | Siemens hoặc tương đương, xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7 | |
- | Máy vi tính, máy in | Máy tính từ Core I5; Ram8.0Gb; SSD 240GB; màn hình từ 21’ trở lên có tích hợp máy in đi kèm. Máy in Canon | |
19.2 | Phần mềm điều khiển | ||
- | Phần mềm điều khiển | Yêu cầu phần mềm điều khiển chuyên dùng đồng bộ với trạm và có 2 ngôn ngữ Việt - Anh | |
- | Phần mềm quản lý | Chương trình có khả năng quản lý, lưu trữ và in dữ liệu từng mẻ trộn bằng song ngữ Việt Anh | |
- | Phần mềm điều khiển tích hợp với thiết bị Sông Đà 5 | Phần mềm điều khiển trạm phải tích hợp với Hệ thống làm lạnh cốt liệu Snowkey CW1080 và Hệ thống sản xuất đá băng Snowkey FIP40 | |
19.3 | Thiết bị điện | ||
- | Hệ thống tủ điện điều khiển, động lực | Tủ điện điều khiển và động lực với cấu hình điều khiển PLC. Làm việc với 3 chế độ: Tự động hoàn toàn, tự động các thành phần và điều khiển bằng tay. Tủ điện có đồng hồ báo dòng điện động cơ, báo mức, nhiệt độ, độ ẩm cốt liệu, xi măng và tro bay | |
- | Thiết bị điện: Rơ le, khởi động từ, attomat | Thiết bị do ABB, Siemens, Mitsubishi hoặc tương đương, xuất xứ Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam | |
- | Cáp điện điều khiển, cáp động lực | Goldcup hoặc tương đương, xuất xứ Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam | |
20 | Hệ thống sản xuất nước lạnh | Sử dụng lại Hệ thống làm lạnh cốt liệu Snowkey CW1080 của Sông Đà 5 | |
- | Năng suất | 45m3/h | |
- | Nhiệt độ nước đầu ra | 5ºC | |
- | Công suất động cơ | 550kW | |
- | Năm sản xuất | 2013 | |
- | Xuất xứ | Snowkey - Trung Quốc | |
21 | Hệ thống sản xuất đá băng | Sử dụng lại Hệ thống sản xuất đá băng Snowkey 2xFIP40 của Sông Đà 5 | |
- | Năng suất | 80tấn/ngày | |
- | Công suất động cơ | 400kW | |
- | Năm sản xuất | 2011 | |
- | Xuất xứ | Snowkey - Trung Quốc | |
22 | Hệ thống silo làm lạnh cốt liệu | Hệ thống silo làm lạnh và vận chuyển cốt liệu vào Phễu chứa cốt liệu chung cho 2 nồi trộn | |
III | Các yêu cầu về bảo hành |
| |
- | Thời gian bảo hành | ≥12 tháng với toàn bộ các thiết bị trừ phần hao mòn như tấm lót, bàn tay, cánh tay, gối ổ…. | |
- | Thời gian tiến hành thực hiện bảo hành khi có sự cố xảy ra với thiết bị | ≤48 giờ sau khi nhận được thông báo | |
- | Cung cấp vật tư phụ tùng trong thời gian bảo hành | Cung cấp đầy đủ, miễn phí đối với lỗi do nhà sản xuất. | |
- | Kiểm tra máy định kỳ trong thời gian bảo hành | Có | |
Bình luận bài viết (0)
Gửi bình luận